Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift along the river

/drɪft əˈlɔŋ ðə ˈrɪvər/

Nghĩa thường dùng

trôi dạt chậm rãi trên dòng sông cụm từ

“We like to drift along the river on summer afternoons.”Chúng tôi thích trôi dạt trên dòng sông vào các buổi chiều hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...