drift along with
/drɪft əˈlɔːŋ wɪð/
Nghĩa thường dùng
di chuyển chậm rãi và mượt mà cùng với cái gì đó.
động từ
“The leaves drifted along with the breeze.”Những chiếc lá trôi nhẹ nhàng cùng với làn gió.