Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift apart

/drɪft əˈpɑːrt/

Nghĩa thường dùng

dần dần xa nhau mà không có sự cố cụ thể thành ngữ

“After graduation, we all drifted apart.”Sau khi tốt nghiệp, mọi người đều dần xa nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...