Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift apart gradually

/drɪft əˈpɑːrt ˈɡrædʒuəli/

Nghĩa thường dùng

từ từ trở nên xa cách hơn theo thời gian động từ

“They drifted apart gradually after moving to different cities.”Họ từ từ xa cách nhau sau khi chuyển đến các thành phố khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...