Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift around

/drɪft əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển chậm mà không có hướng cố định động từ

“He just drifts around without any plan.”Anh ấy chỉ lang thang mà không có kế hoạch nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...