Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift away

/drɪft əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

từ từ di chuyển ra xa khỏi một cái gì đó cụm từ

“The boat started to drift away from the shore.”Chiếc thuyền bắt đầu trôi dần ra xa bờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...