Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift away from

/drɪft əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

dần dần mất kết nối với ai đó hoặc cái gì đó động từ

“They drifted away from each other over the years.”Họ đã dần dần mất kết nối với nhau qua nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...