Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drift off

/drɪft ɔf/

Nghĩa thường dùng

dần dần ngủ thiếp đi hoặc mất tập trung. động từ

“I drifted off during the movie.”Tôi đã ngủ gật trong suốt bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...