drink coffee
Nghĩa thường dùng
uống cà phê
verb + noun
“My father drinks coffee every morning.”Bố tôi uống cà phê mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My father drinks coffee every morning.”Bố tôi uống cà phê mỗi sáng.
Đang tải...