drink juice
Nghĩa thường dùng
uống nước ép
cụm từ
“She drinks juice for breakfast.”Cô ấy uống nước ép vào bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She drinks juice for breakfast.”Cô ấy uống nước ép vào bữa sáng.
Đang tải...