drink milk
Nghĩa thường dùng
uống sữa
verb + noun
“Children drink milk every day.”Trẻ em uống sữa mỗi ngày.
Từ điển Anh–Việt
111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Children drink milk every day.”Trẻ em uống sữa mỗi ngày.
Đang tải...