Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive advancements

/draɪv ədˈvɑːn.tʃ.mənts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tiến bộ cụm từ

“Investment in research drives advancements in space exploration.”Đầu tư vào nghiên cứu thúc đẩy sự tiến bộ trong khám phá không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...