Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive around

/draɪv əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

lái xe đến nhiều nơi động từ

“We decided to drive around the city to explore.”Chúng tôi quyết định lái xe quanh thành phố để khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...