drive away
Nghĩa thường dùng
“He drove away after saying goodbye.”Anh ấy đã rời đi sau khi nói lời tạm biệt.
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He drove away after saying goodbye.”Anh ấy đã rời đi sau khi nói lời tạm biệt.
Đang tải...