Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive away

/draɪv əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời đi bằng xe động từ

“He drove away after saying goodbye.”Anh ấy đã rời đi sau khi nói lời tạm biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...