Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive change

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự thay đổi cụm từ

“Activists work hard to drive change in environmental policies.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự thay đổi trong chính sách môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...