Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive consumer awareness

/draɪv kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về sản phẩm và dịch vụ trong số khách hàng cụm từ

“Companies need to drive consumer awareness of their new products.”Các công ty cần tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm mới của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...