drive consumer demand
Nghĩa thường dùng
“Marketing campaigns aim to drive consumer demand for new products.”Các chiến dịch marketing nhằm thúc đẩy nhu cầu của người tiêu dùng cho sản phẩm mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Marketing campaigns aim to drive consumer demand for new products.”Các chiến dịch marketing nhằm thúc đẩy nhu cầu của người tiêu dùng cho sản phẩm mới.
Đang tải...