Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive consumer engagement

/draɪv kənˈsumər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích người tiêu dùng tương tác với một thương hiệu cụm từ

“Companies strive to drive consumer engagement through interactive content.”Các công ty nỗ lực để thúc đẩy sự tham gia của người tiêu dùng thông qua nội dung tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...