drive consumer interest
/draɪv kənˈsuːmər ˈɪntrəst/
Nghĩa thường dùng
kích thích sự quan tâm của người tiêu dùng
cụm từ
“Promotions can drive consumer interest in new products.”Các chương trình khuyến mãi có thể kích thích sự quan tâm của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới.