Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive demand

/draɪv dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhu cầu cụm từ

“Marketing strategies aim to drive demand for new products.”Chiến lược tiếp thị nhằm thúc đẩy nhu cầu cho các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...