Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive digital engagement

/draɪv ˈdɪdʒɪtəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tương tác kỹ thuật số cụm từ

“Social media campaigns can drive digital engagement effectively.”Các chiến dịch truyền thông xã hội có thể thúc đẩy sự tương tác kỹ thuật số hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...