Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive ethical marketing

/draɪv ˈɛθɪkəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các thực hành tiếp thị có đạo đức cụm từ

“Brands need to drive ethical marketing to build trust.”Các thương hiệu cần thúc đẩy tiếp thị có đạo đức để xây dựng lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...