Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive forward

/draɪv ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tiến bộ động từ

“We need to drive forward our initiatives for change.”Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến thay đổi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...