Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive innovation

/draɪv ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đổi mới cụm từ

“Technology companies often drive innovation in society.”Các công ty công nghệ thường thúc đẩy đổi mới trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...