Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive innovation forward

/draɪv ˌɪnəˈveɪʃən ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các ý tưởng và phát triển mới cụm từ

“Leadership plays a key role in driving innovation forward.”Lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...