Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive market trends

/draɪv ˈmɑːrkɪt trɛndz/

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt sự thay đổi trong những gì người tiêu dùng muốn hoặc mua cụm từ

“Innovative products can drive market trends and reshape industries.”Các sản phẩm sáng tạo có thể dẫn dắt xu hướng thị trường và định hình lại ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...