drive policy change
/draɪv ˈpɑlɪsi ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy thay đổi chính sách
cụm từ
“Activists work to drive policy change on climate issues.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy thay đổi chính sách về vấn đề khí hậu.