drive political change
/draɪv pəˈlɪtɪkəl ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy các chính sách hoặc cải cách mới
cụm từ
“Activists work hard to drive political change in the community.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy thay đổi chính trị trong cộng đồng.