Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive political change

/draɪv pəˈlɪtɪkəl ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các chính sách hoặc cải cách mới cụm từ

“Activists work hard to drive political change in the community.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để thúc đẩy thay đổi chính trị trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...