Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive sales growth

/draɪv seɪlz ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng doanh số bán hàng cụm từ

“The new advertising strategy helped drive sales growth.”Chiến lược quảng cáo mới đã giúp tăng trưởng doanh số bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...