drive sales growth
/draɪv seɪlz ɡroʊθ/
Nghĩa thường dùng
tăng trưởng doanh số bán hàng
cụm từ
“The new advertising strategy helped drive sales growth.”Chiến lược quảng cáo mới đã giúp tăng trưởng doanh số bán hàng.