Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive sustainability

/draɪv səˈsteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các thực hành bảo vệ môi trường cụm từ

“Companies must drive sustainability in their operations.”Các công ty phải thúc đẩy tính bền vững trong hoạt động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...