Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive sustainable innovation

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đổi mới bền vững verb + adjective

“Governments should implement policies that drive sustainable innovation.”Chính phủ nên thực hiện các chính sách thúc đẩy đổi mới bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...