Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive technological advancement

/draɪv tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự phát triển công nghệ cụm từ

“Innovative companies drive technological advancement in their fields.”Các công ty đổi mới thúc đẩy sự phát triển công nghệ trong lĩnh vực của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...