Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive technological advancement

/draɪv tɛkˈnɒlədʒɪkəl ədˈvænsmənt/

Đang hiển thị mục gốc drive technological advancement cho “drive technological advancements”.

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự phát triển công nghệ cụm từ

“Innovative companies drive technological advancement in their fields.”Các công ty đổi mới thúc đẩy sự phát triển công nghệ trong lĩnh vực của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...