drive to work
Nghĩa thường dùng
“He drives to work every morning.”Anh ấy lái xe đi làm mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He drives to work every morning.”Anh ấy lái xe đi làm mỗi sáng.
Đang tải...