Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drive yourself to distraction

/draɪv jʊrˈsɛlf tə dɪsˈtrækʃən/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất lo lắng hoặc bực bội về điều gì đó cụm từ

“Don't drive yourself to distraction over small problems.”Đừng để bản thân bực bội vì những vấn đề nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...