Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

driveller

/'drivlə/

danh từ

  • đứa bé thò lò mũi xanh
  • người ngớ ngẩn, người ngốc ngếch; người nói ngớ ngẩn, người nói dại dột như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose talk is trivial drivel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...