Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

driver behavior

/ˈdraɪ.vər bɪˈheɪ.vjər/

Nghĩa thường dùng

Các hành động và quyết định của người lái xe khi tham gia giao thông. cụm từ

“Understanding driver behavior can help improve road safety.”Hiểu hành vi của người lái xe có thể giúp cải thiện an toàn giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...