driverless vehicles
Nghĩa thường dùng
phương tiện tự lái
cụm từ
“Driverless vehicles are becoming more common.”Phương tiện tự lái đang trở nên phổ biến hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Driverless vehicles are becoming more common.”Phương tiện tự lái đang trở nên phổ biến hơn.
Đang tải...