driving force
/'draiviɳfɔ:s/
Nghĩa thường dùng
động lực chính; lực thúc đẩy chủ yếu
cụm từ
“Demand is the driving force behind production.”Nhu cầu là động lực chính đằng sau sản xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
driving force
/'draiviɳfɔ:s/
danh từ
- lực truyền, động lực