Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

driving instructor

Nghĩa thường dùng

giáo viên dạy lái xe danh từ

“A driving instructor taught me how to park safely.”Một giáo viên dạy lái xe đã dạy tôi cách đỗ xe an toàn.

Đồng nghĩa driving teacher
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giáo viên dạy lái xe
    • driving instructor: giáo viên dạy lái xe
    • qualified driving instructor: giáo viên dạy lái xe có chứng chỉ
    • learn from a driving instructor: học từ giáo viên dạy lái xe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...