Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

driving licence

/ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns/

Nghĩa thường dùng

Bằng lái xe cụm từ

“She has a driving licence and drives to work every day.”Cô ấy có bằng lái xe và lái xe đến nơi làm mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...