drizzly
/'drizli/ GRE phổ biến #33111
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drizzly
/'drizli/
tính từ
- có mưa phùn, có mưa bụi
- drizzly weather: thời tiết mưa phùn
- drizzly day: ngày mưa phùn
Định nghĩa tiếng Anh
s wet with light rain