Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drogue

/droug/ phổ biến #45347
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drogue

/droug/

danh từ

  • phao (ở đầu lao móc đánh cá voi)
  • neo phao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a funnel-shaped device towed as a target by an airplane n. a parachute used to decelerate an object that is moving rapidly

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...