drop away
/drɑp əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
dần dần giảm đi hoặc biến mất
động từ
“Support for the project began to drop away after the funding was cut.”Sự hỗ trợ cho dự án bắt đầu giảm dần sau khi nguồn tài chính bị cắt.