Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drop away

/drɑp əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

dần dần giảm đi hoặc biến mất động từ

“Support for the project began to drop away after the funding was cut.”Sự hỗ trợ cho dự án bắt đầu giảm dần sau khi nguồn tài chính bị cắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...