drop by
/drɒp baɪ/
Nghĩa thường dùng
ghé thăm một cách bất ngờ
cụm từ
“I might drop by your place later if I have time.”Tôi có thể ghé thăm nhà bạn sau nếu tôi có thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ghé thăm một cách bất ngờ
- drop by someone's house: ghé thăm nhà ai đó
- drop by for a chat: ghé thăm để trò chuyện
- đến thăm một cách ngắn gọn