drop in purchases /drɒp ɪn ˈpɜːtʃəsɪz/
cụm từ
- sự sụt giảm trong việc mua hàng
- a drop in purchases: sự sụt giảm trong việc mua hàng
- a significant drop in purchases: sự sụt giảm đáng kể trong việc mua hàng
- a drop in consumer purchases: sự sụt giảm trong chi tiêu của người tiêu dùng
- sự giảm doanh số bán hàng