Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

drop in purchases /drɒp ɪn ˈpɜːtʃəsɪz/

cụm từ

  • sự sụt giảm trong việc mua hàng
    • a drop in purchases: sự sụt giảm trong việc mua hàng
    • a significant drop in purchases: sự sụt giảm đáng kể trong việc mua hàng
    • a drop in consumer purchases: sự sụt giảm trong chi tiêu của người tiêu dùng
  • sự giảm doanh số bán hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...