Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drop out

/drɒp aʊt/

Nghĩa thường dùng

bỏ học động từ

“High dropout rates concern educators.”Tỷ lệ bỏ học cao khiến các nhà giáo dục lo ngại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...