Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drop out of school

/ˌdrɒp ˈaʊt əv skuːl/

Nghĩa thường dùng

bỏ học động từ

“He had to drop out of school due to financial problems.”Anh ấy đã phải bỏ học vì lý do tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...