Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drought management

/draʊt ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quản lý hạn hán. cụm từ

“Drought management is vital for farmers in dry regions.”Quản lý hạn hán rất quan trọng cho nông dân ở vùng khô hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...