Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

droughty

/'drauθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

droughty

/'drauθi/

tính từ

  • hạn hán
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát
Định nghĩa tiếng Anh

a. Characterized by drought; wanting rain; arid; adust. a. Dry; thirsty; wanting drink.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...