droughty
/'drauθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
droughty
/'drauθi/
tính từ
- hạn hán
- (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát
Định nghĩa tiếng Anh
a. Characterized by drought; wanting rain; arid; adust. a. Dry; thirsty; wanting drink.